Nghĩa của từ "dirt dauber" trong tiếng Việt
"dirt dauber" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dirt dauber
US /ˈdɜrt ˌdɔːbər/
UK /ˈdɜːt ˌdɔːbər/
Danh từ
ong đất, ong vò vẽ
a type of solitary wasp that builds nests out of mud or clay, often found in sheltered locations like under eaves or in attics
Ví dụ:
•
We found a dirt dauber nest under the porch roof.
Chúng tôi tìm thấy một tổ ong đất dưới mái hiên.
•
A dirt dauber was building its nest on the garage wall.
Một con ong đất đang xây tổ trên tường nhà để xe.
Từ liên quan: