Nghĩa của từ "disapprove of" trong tiếng Việt

"disapprove of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

disapprove of

US /ˌdɪs.əˈpruːv əv/
UK /ˌdɪs.əˈpruːv əv/

Cụm động từ

không tán thành, không chấp thuận

to have a low opinion of something or someone; to not approve of something or someone

Ví dụ:
My parents disapprove of my choice of career.
Cha mẹ tôi không tán thành lựa chọn nghề nghiệp của tôi.
The teacher disapproved of the students' noisy behavior.
Giáo viên không tán thành hành vi ồn ào của học sinh.