Nghĩa của từ disapprovingly trong tiếng Việt
disapprovingly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
disapprovingly
US /ˌdɪs.əˈpruː.vɪŋ.li/
UK /ˌdɪs.əˈpruː.vɪŋ.li/
Trạng từ
không tán thành, bất bình
in a way that shows you think something is bad or wrong
Ví dụ:
•
She looked at him disapprovingly when he made the rude comment.
Cô ấy nhìn anh ta với vẻ không tán thành khi anh ta đưa ra nhận xét thô lỗ.
•
The teacher shook her head disapprovingly at the students' behavior.
Cô giáo lắc đầu không tán thành trước hành vi của học sinh.