Nghĩa của từ disarrange trong tiếng Việt
disarrange trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
disarrange
US /ˌdɪs.əˈreɪndʒ/
UK /ˌdɪs.əˈreɪndʒ/
Động từ
làm xáo trộn, làm rối
to make something untidy or to disturb the order of something
Ví dụ:
•
The strong wind disarranged her hair.
Cơn gió mạnh đã làm rối tóc cô ấy.
•
Please don't disarrange the books on the shelf.
Xin đừng làm xáo trộn sách trên kệ.