Nghĩa của từ disbarment trong tiếng Việt

disbarment trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

disbarment

US /dɪsˈbɑːrmənt/
UK /dɪsˈbɑːmənt/

Danh từ

tước quyền hành nghề luật sư, khai trừ khỏi đoàn luật sư

the action of expelling someone from a bar association, thus revoking their license to practice law

Ví dụ:
The lawyer faced disbarment after being found guilty of professional misconduct.
Luật sư đối mặt với việc bị tước quyền hành nghề sau khi bị kết tội vi phạm đạo đức nghề nghiệp.
The judge ordered the immediate disbarment of the corrupt attorney.
Thẩm phán ra lệnh tước quyền hành nghề ngay lập tức đối với luật sư tham nhũng.