Nghĩa của từ discarded trong tiếng Việt

discarded trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

discarded

US /dɪˈskɑːrdɪd/
UK /dɪˈskɑːdɪd/

Tính từ

bị vứt bỏ, bị loại bỏ

thrown away or rejected

Ví dụ:
The beach was littered with discarded plastic bottles.
Bãi biển đầy những chai nhựa bị vứt bỏ.
He picked up a discarded newspaper from the bench.
Anh ấy nhặt một tờ báo bị bỏ đi từ ghế dài.

Quá khứ phân từ

vứt bỏ, loại bỏ

past participle of discard

Ví dụ:
Old clothes were discarded to make room for new ones.
Quần áo cũ đã bị loại bỏ để nhường chỗ cho quần áo mới.
The idea was quickly discarded after further review.
Ý tưởng nhanh chóng bị loại bỏ sau khi xem xét thêm.
Từ liên quan: