Nghĩa của từ disciples trong tiếng Việt
disciples trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
disciples
US /dɪˈsaɪ.pəlz/
UK /dɪˈsaɪ.pəlz/
Danh từ số nhiều
môn đệ, tín đồ
followers of a teacher, leader, or philosophy
Ví dụ:
•
The philosopher had many disciples who spread his teachings.
Nhà triết học có nhiều môn đệ đã truyền bá giáo lý của ông.
•
The artist's disciples continued his unique style after his death.
Các môn đệ của nghệ sĩ đã tiếp tục phong cách độc đáo của ông sau khi ông qua đời.
Từ liên quan: