Nghĩa của từ disciplining trong tiếng Việt

disciplining trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

disciplining

US /ˈdɪsəplɪnɪŋ/
UK /ˈdɪsəplɪnɪŋ/

Động từ

1.

kỷ luật, trừng phạt

to train someone to obey rules or a code of behavior, using punishment to correct disobedience

Ví dụ:
Parents are responsible for disciplining their children.
Cha mẹ có trách nhiệm kỷ luật con cái của họ.
The coach spent hours disciplining the team for their poor performance.
Huấn luyện viên đã dành hàng giờ để kỷ luật đội vì màn trình diễn kém cỏi của họ.
2.

tự kỷ luật, kiềm chế

to control oneself or one's behavior

Ví dụ:
He is learning to discipline himself to wake up early.
Anh ấy đang học cách tự kỷ luật để dậy sớm.
Disciplining your mind is crucial for success.
Việc rèn luyện tâm trí là rất quan trọng để thành công.