Nghĩa của từ discounted trong tiếng Việt
discounted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
discounted
US /ˈdɪskaʊntɪd/
UK /dɪsˈkaʊntɪd/
Tính từ
giảm giá, chiết khấu
reduced in price
Ví dụ:
•
The store is offering discounted prices on all electronics this week.
Cửa hàng đang giảm giá tất cả các mặt hàng điện tử trong tuần này.
•
We got discounted tickets for the concert.
Chúng tôi đã mua được vé giảm giá cho buổi hòa nhạc.
Động từ
bỏ qua, không coi trọng
to regard (a possibility, fact, or feeling) as being unworthy of consideration because it lacks credibility or importance
Ví dụ:
•
He discounted the rumors as mere gossip.
Anh ấy bỏ qua những tin đồn như những lời đàm tiếu vặt vãnh.
•
The committee discounted her proposal due to lack of evidence.
Ủy ban đã bác bỏ đề xuất của cô ấy do thiếu bằng chứng.