Nghĩa của từ discriminating trong tiếng Việt

discriminating trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

discriminating

US /dɪˈskrɪm.ə.neɪ.t̬ɪŋ/
UK /dɪˈskrɪm.ɪ.neɪ.tɪŋ/

Tính từ

tinh tế, có gu, có óc phân biệt

having or showing refined taste or good judgment

Ví dụ:
She has a very discriminating palate when it comes to wine.
Cô ấy có khẩu vị rất tinh tế khi nói đến rượu vang.
Only the most discriminating customers will appreciate this level of craftsmanship.
Chỉ những khách hàng có gu nhất mới đánh giá cao trình độ thủ công này.