Nghĩa của từ discriminatory trong tiếng Việt
discriminatory trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
discriminatory
US /dɪˈskrɪm.ə.nə.tɔːr.i/
UK /dɪˈskrɪm.ɪ.nə.tər.i/
Tính từ
phân biệt đối xử
showing prejudice or unfair treatment against a particular group of people or things
Ví dụ:
•
The company was accused of discriminatory hiring practices.
Công ty bị buộc tội có các hành vi tuyển dụng phân biệt đối xử.
•
It is illegal to have discriminatory policies based on race or gender.
Việc có các chính sách phân biệt đối xử dựa trên chủng tộc hoặc giới tính là bất hợp pháp.