Nghĩa của từ "disease causing" trong tiếng Việt
"disease causing" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
disease causing
US /dɪˈziːz ˈkɔːzɪŋ/
UK /dɪˈziːz ˈkɔːzɪŋ/
Tính từ
gây bệnh, sinh bệnh
causing or producing disease
Ví dụ:
•
Bacteria can be disease causing.
Vi khuẩn có thể gây bệnh.
•
Some viruses are highly disease causing.
Một số virus có khả năng gây bệnh cao.