Nghĩa của từ disenchanted trong tiếng Việt
disenchanted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
disenchanted
US /ˌdɪs.ɪnˈtʃæn.t̬ɪd/
UK /ˌdɪs.ɪnˈtʃɑːn.tɪd/
Tính từ
vỡ mộng, không còn tin tưởng
no longer believing in the value of something, especially having learned of the imperfections of something previously admired
Ví dụ:
•
Many voters are feeling disenchanted with the current political system.
Nhiều cử tri đang cảm thấy vỡ mộng với hệ thống chính trị hiện tại.
•
She became disenchanted with her job after realizing the lack of opportunities for growth.
Cô ấy trở nên vỡ mộng với công việc của mình sau khi nhận ra thiếu cơ hội phát triển.