Nghĩa của từ disengage trong tiếng Việt

disengage trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

disengage

US /ˌdɪs.ɪŋˈɡeɪdʒ/
UK /ˌdɪs.ɪŋˈɡeɪdʒ/

Động từ

1.

gỡ, tách rời, rút ra

to separate or release (someone or something) from something to which they are attached or connected

Ví dụ:
He tried to disengage his arm from the tangled rope.
Anh ấy cố gắng gỡ cánh tay mình ra khỏi sợi dây bị rối.
The gears failed to disengage properly.
Các bánh răng không thể tách rời đúng cách.
2.

rút lui, tách ra, không tham gia

to withdraw from involvement in a particular activity, situation, or group

Ví dụ:
It's sometimes best to disengage from an argument that is going nowhere.
Đôi khi tốt nhất là rút lui khỏi một cuộc tranh cãi không đi đến đâu.
The company decided to disengage from the controversial project.
Công ty quyết định rút lui khỏi dự án gây tranh cãi.
Từ liên quan: