Nghĩa của từ dishevel trong tiếng Việt

dishevel trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dishevel

US /dɪˈʃɛvəl/
UK /dɪˈʃɛvəl/

Động từ

làm rối, làm xộc xệch

to make (a person's hair or clothes) untidy

Ví dụ:
The strong wind began to dishevel her hair.
Cơn gió mạnh bắt đầu làm rối tóc cô ấy.
His clothes were disheveled after the long journey.
Quần áo của anh ấy rối bù sau chuyến đi dài.