Nghĩa của từ dismember trong tiếng Việt

dismember trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dismember

US /dɪˈsmem.bɚ/
UK /dɪˈsmem.bər/

Động từ

1.

phân xác, cắt rời các chi

to cut off the limbs of a person or animal

Ví dụ:
The victim was brutally dismembered.
Nạn nhân đã bị phân xác một cách dã man.
The hunter had to dismember the deer to carry it out of the forest.
Người thợ săn phải phân xác con nai để mang nó ra khỏi rừng.
2.

chia cắt, giải thể

to break up or tear apart a whole (e.g., an organization, a country)

Ví dụ:
The empire was eventually dismembered into several smaller states.
Đế chế cuối cùng đã bị chia cắt thành nhiều quốc gia nhỏ hơn.
Plans to dismember the company were met with strong opposition.
Các kế hoạch chia cắt công ty đã vấp phải sự phản đối mạnh mẽ.