Nghĩa của từ disquisition trong tiếng Việt

disquisition trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

disquisition

US /ˌdɪs.kwɪˈzɪʃ.ən/
UK /ˌdɪs.kwɪˈzɪʃ.ən/

Danh từ

luận văn, bài luận dài, nghiên cứu chuyên sâu

a long or formal essay or discussion on a particular subject

Ví dụ:
His doctoral thesis was a lengthy disquisition on medieval philosophy.
Luận án tiến sĩ của ông là một luận văn dài về triết học thời trung cổ.
The professor delivered a detailed disquisition on the history of art.
Giáo sư đã trình bày một luận văn chi tiết về lịch sử nghệ thuật.