Nghĩa của từ disrobe trong tiếng Việt
disrobe trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
disrobe
US /dɪsˈroʊb/
UK /dɪsˈrəʊb/
Động từ
cởi quần áo, lột đồ
to undress or take off one's clothes
Ví dụ:
•
The actor had to disrobe on stage for the scene.
Diễn viên phải cởi bỏ quần áo trên sân khấu cho cảnh quay.
•
She went into the changing room to disrobe.
Cô ấy vào phòng thay đồ để cởi quần áo.