Nghĩa của từ dissimulation trong tiếng Việt
dissimulation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dissimulation
US /ˌdɪsˌsɪm.jəˈleɪ.ʃən/
UK /ˌdɪsˌsɪm.jəˈleɪ.ʃən/
Danh từ
giả dối, che giấu, giả bộ
the concealment of one's thoughts, feelings, or character; pretense
Ví dụ:
•
Her constant dissimulation made it hard to trust her.
Sự giả dối liên tục của cô ấy khiến việc tin tưởng cô ấy trở nên khó khăn.
•
He was a master of dissimulation, always hiding his true intentions.
Anh ta là một bậc thầy về giả dối, luôn che giấu ý định thật của mình.