Nghĩa của từ distributed trong tiếng Việt
distributed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
distributed
US /dɪˈstrɪb.jʊ.tɪd/
UK /dɪˈstrɪb.juː.tɪd/
Tính từ
phân tán, phân bố
spread out or dispersed over an area
Ví dụ:
•
The population is unevenly distributed across the country.
Dân số phân bố không đều trên khắp đất nước.
•
The company has distributed offices in several cities.
Công ty có các văn phòng phân tán ở nhiều thành phố.
Quá khứ phân từ
phân phát, phân phối
given out to several people or places
Ví dụ:
•
The flyers were distributed to every household in the neighborhood.
Các tờ rơi đã được phân phát đến mọi hộ gia đình trong khu phố.
•
The software update was distributed to all users last night.
Bản cập nhật phần mềm đã được phân phối cho tất cả người dùng vào đêm qua.