Nghĩa của từ distributorship trong tiếng Việt
distributorship trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
distributorship
US /dɪˈstrɪb.jə.tɔːr.ʃɪp/
UK /dɪˈstrɪbjʊtəˌʃɪp/
Danh từ
quyền phân phối, đại lý phân phối
the business of distributing goods to retailers or directly to consumers
Ví dụ:
•
The company is looking to expand its distributorship network.
Công ty đang tìm cách mở rộng mạng lưới phân phối của mình.
•
He secured the exclusive distributorship for the new product in the region.
Anh ấy đã giành được quyền phân phối độc quyền cho sản phẩm mới trong khu vực.