Nghĩa của từ ditched trong tiếng Việt

ditched trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ditched

US /dɪtʃt/
UK /dɪtʃt/

Động từ

1.

bỏ, vứt bỏ

to get rid of something or someone that is no longer wanted or needed

Ví dụ:
She ditched her old car for a new one.
Cô ấy đã bỏ chiếc xe cũ để lấy một chiếc mới.
He ditched his friends to go to the party alone.
Anh ấy đã bỏ rơi bạn bè để đi dự tiệc một mình.
2.

hạ cánh khẩn cấp xuống nước, đáp xuống nước

to make an emergency landing of an aircraft on water

Ví dụ:
The pilot successfully ditched the plane in the ocean.
Phi công đã hạ cánh khẩn cấp máy bay xuống biển thành công.
The helicopter was forced to ditch due to engine failure.
Trực thăng buộc phải hạ cánh khẩn cấp do hỏng động cơ.