Nghĩa của từ divvy trong tiếng Việt
divvy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
divvy
US /ˈdɪv.i/
UK /ˈdɪv.i/
Động từ
chia, phân chia
to divide or share something out
Ví dụ:
•
Let's divvy up the pizza among us.
Hãy chia pizza cho chúng ta.
•
They decided to divvy up the profits equally.
Họ quyết định chia lợi nhuận đều nhau.