Nghĩa của từ diwan trong tiếng Việt
diwan trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
diwan
US /ˈdiːwɑːn/
UK /ˈdiːwɑːn/
Danh từ
1.
diwan, quan chức cấp cao
a high government official or minister in Muslim countries, especially in Persia and India
Ví dụ:
•
The Grand Diwan was responsible for the state's finances.
Đại Diwan chịu trách nhiệm về tài chính của nhà nước.
•
He served as a diwan under the Mughal emperor.
Ông phục vụ với tư cách là một diwan dưới thời hoàng đế Mughal.
2.
diwan, tập thơ
a collection of poems by one author, especially in Arabic, Persian, or Urdu
Ví dụ:
•
The poet's complete works are published in a single diwan.
Toàn bộ tác phẩm của nhà thơ được xuất bản trong một diwan duy nhất.
•
She spent hours reading the classical Persian diwan.
Cô ấy đã dành hàng giờ để đọc diwan Ba Tư cổ điển.
3.
diwan, hội đồng nhà nước
a council of state in Muslim countries
Ví dụ:
•
The Sultan convened the diwan to discuss matters of state.
Sultan triệu tập diwan để thảo luận các vấn đề quốc gia.
•
Decisions were made by the diwan after careful deliberation.
Các quyết định được đưa ra bởi diwan sau khi cân nhắc kỹ lưỡng.
4.
diwan, phòng tiếp khách
a reception room or hall in a Middle Eastern palace or house
Ví dụ:
•
Guests were received in the ornate diwan.
Khách được tiếp đón trong diwan trang trí công phu.
•
The diwan was furnished with low couches and cushions.
Diwan được trang bị ghế sofa thấp và đệm.