Nghĩa của từ "do a moonlight flit" trong tiếng Việt

"do a moonlight flit" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

do a moonlight flit

US /duː ə ˈmuːn.laɪt flɪt/
UK /duː ə ˈmuːn.laɪt flɪt/
"do a moonlight flit" picture

Thành ngữ

bỏ trốn vào ban đêm, chuồn êm

to leave a place suddenly at night, especially in order to avoid paying rent or debts

Ví dụ:
•
The tenants did a moonlight flit, leaving behind a mess and unpaid rent.
Những người thuê nhà đã bỏ trốn vào ban đêm, để lại một đống lộn xộn và tiền thuê nhà chưa trả.
•
After accumulating huge debts, he decided to do a moonlight flit to another country.
Sau khi tích lũy những khoản nợ khổng lồ, anh ta quyết định bỏ trốn vào ban đêm sang một quốc gia khác.