Nghĩa của từ "doctoral student" trong tiếng Việt
"doctoral student" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
doctoral student
US /ˈdɑk.tər.əl ˈstuː.dənt/
UK /ˈdɒk.tər.əl ˈstjuː.dənt/
Danh từ
nghiên cứu sinh tiến sĩ, sinh viên tiến sĩ
a student who is studying for a doctorate (Ph.D.)
Ví dụ:
•
She is a doctoral student researching artificial intelligence.
Cô ấy là một nghiên cứu sinh tiến sĩ đang nghiên cứu trí tuệ nhân tạo.
•
Many doctoral students struggle with balancing research and teaching responsibilities.
Nhiều nghiên cứu sinh tiến sĩ gặp khó khăn trong việc cân bằng trách nhiệm nghiên cứu và giảng dạy.
Từ liên quan: