Nghĩa của từ doff trong tiếng Việt
doff trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
doff
US /dɑːf/
UK /dɒf/
Động từ
1.
cởi, tháo
to take off (an item of clothing, especially a hat)
Ví dụ:
•
He doffed his hat as a sign of respect.
Anh ấy cởi mũ ra để tỏ lòng kính trọng.
•
The knights would doff their helmets before entering the castle.
Các hiệp sĩ sẽ cởi mũ giáp trước khi vào lâu đài.
2.
gạt bỏ, từ bỏ
to put aside or get rid of (something, especially an idea or belief)
Ví dụ:
•
It's time to doff old prejudices and embrace new ideas.
Đã đến lúc gạt bỏ những định kiến cũ và đón nhận những ý tưởng mới.
•
He managed to doff his worries for the evening.
Anh ấy đã cố gắng gạt bỏ những lo lắng của mình trong buổi tối.