Nghĩa của từ doggedly trong tiếng Việt
doggedly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
doggedly
US /ˈdɑː.ɡɪd.li/
UK /ˈdɒɡ.ɪd.li/
Trạng từ
kiên trì, bền bỉ, dai dẳng
in a manner that shows persistence and determination
Ví dụ:
•
She doggedly pursued her dream of becoming a doctor.
Cô ấy kiên trì theo đuổi ước mơ trở thành bác sĩ.
•
He doggedly refused to give up, despite the setbacks.
Anh ấy kiên trì từ chối bỏ cuộc, bất chấp những thất bại.