Nghĩa của từ "dole out" trong tiếng Việt

"dole out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dole out

US /doʊl/
UK /dəʊl/

Cụm động từ

1.

phân phát, chia ra

to distribute something, especially in small portions

Ví dụ:
The government decided to dole out food and supplies to the flood victims.
Chính phủ quyết định phân phát lương thực và vật tư cho các nạn nhân lũ lụt.
The teacher had to dole out the candies one by one to the children.
Giáo viên phải phân phát kẹo từng cái một cho bọn trẻ.
2.

áp đặt, ban hành

to give out something, especially punishment or criticism

Ví dụ:
The coach would often dole out harsh criticism after a bad game.
Huấn luyện viên thường ban phát những lời chỉ trích gay gắt sau một trận đấu tệ.
The judge had to dole out a severe punishment for the crime.
Thẩm phán phải áp đặt một hình phạt nghiêm khắc cho tội ác đó.