Nghĩa của từ dollars trong tiếng Việt

dollars trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dollars

US /ˈdɑːl.ərz/
UK /ˈdɒl.ərz/

Danh từ số nhiều

đô la

the basic monetary unit of the US, Canada, Australia, and certain other countries, equal to 100 cents

Ví dụ:
I need to exchange my currency for US dollars.
Tôi cần đổi tiền của mình sang đô la Mỹ.
The concert tickets cost fifty dollars each.
Vé buổi hòa nhạc có giá năm mươi đô la mỗi vé.