Nghĩa của từ dong trong tiếng Việt
dong trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dong
US /dɒŋ/
UK /dɒŋ/
Danh từ
1.
đồng
the basic monetary unit of Vietnam
Ví dụ:
•
The price of the souvenir was 50,000 dong.
Giá của món quà lưu niệm là 50.000 đồng.
•
I exchanged my dollars for Vietnamese dong at the airport.
Tôi đã đổi đô la sang đồng Việt Nam tại sân bay.
2.
dương vật, của quý
a slang term for a penis
Ví dụ:
•
He made a crude joke about a man's dong.
Anh ta đã nói một câu đùa thô tục về của quý của đàn ông.
•
The children giggled when they heard the word 'dong'.
Những đứa trẻ khúc khích khi nghe từ 'của quý'.