Nghĩa của từ donjon trong tiếng Việt
donjon trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
donjon
US /ˈdɑːn.dʒən/
UK /ˈdɒn.dʒən/
Danh từ
tháp canh, donjon
the main tower or keep of a castle, typically the strongest and most secure part of the structure
Ví dụ:
•
The king retreated to the donjon during the siege.
Nhà vua rút lui vào tháp canh trong cuộc vây hãm.
•
From the top of the donjon, they could see for miles.
Từ đỉnh tháp canh, họ có thể nhìn thấy xa hàng dặm.