Nghĩa của từ doodling trong tiếng Việt
doodling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
doodling
US /ˈduːd.lɪŋ/
UK /ˈduːd.lɪŋ/
Danh từ
vẽ nguệch ngoạc, vẽ linh tinh
the act of drawing aimlessly while one's mind is otherwise occupied
Ví dụ:
•
Her notebook was filled with various forms of doodling during the long meeting.
Cuốn sổ của cô ấy đầy những hình thức vẽ nguệch ngoạc khác nhau trong suốt cuộc họp dài.
•
Some people find doodling helps them concentrate.
Một số người thấy việc vẽ nguệch ngoạc giúp họ tập trung.
Động từ
vẽ nguệch ngoạc, vẽ linh tinh
drawing aimlessly while one's mind is otherwise occupied
Ví dụ:
•
She was caught doodling in her textbook instead of taking notes.
Cô ấy bị bắt gặp đang vẽ nguệch ngoạc vào sách giáo khoa thay vì ghi chép.
•
He often finds himself doodling during long phone calls.
Anh ấy thường xuyên vẽ nguệch ngoạc trong các cuộc gọi điện thoại dài.
Từ liên quan: