Nghĩa của từ doomed trong tiếng Việt
doomed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
doomed
US /duːmd/
UK /duːmd/
Tính từ
định sẵn, chắc chắn thất bại
certain to fail or be destroyed
Ví dụ:
•
The project was doomed from the start due to lack of funding.
Dự án đã thất bại ngay từ đầu do thiếu kinh phí.
•
Their relationship was doomed to end badly.
Mối quan hệ của họ đã định sẵn sẽ kết thúc tồi tệ.
Từ liên quan: