Nghĩa của từ doorframe trong tiếng Việt
doorframe trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
doorframe
US /ˈdɔːr.freɪm/
UK /ˈdɔː.freɪm/
Danh từ
khung cửa, cánh cửa
the frame around a doorway, into which a door is fitted
Ví dụ:
•
He leaned against the doorframe, watching the rain outside.
Anh ấy dựa vào khung cửa, nhìn mưa bên ngoài.
•
The old house had a beautifully carved wooden doorframe.
Ngôi nhà cũ có một khung cửa gỗ được chạm khắc đẹp mắt.