Nghĩa của từ doorkeeper trong tiếng Việt
doorkeeper trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
doorkeeper
US /ˈdɔːrˌkiː.pɚ/
UK /ˈdɔːˌkiː.pər/
Danh từ
người gác cửa, người giữ cổng
a person who guards an entrance, especially to a building or a room
Ví dụ:
•
The doorkeeper checked our invitations before letting us into the exclusive party.
Người gác cửa đã kiểm tra thư mời của chúng tôi trước khi cho phép chúng tôi vào bữa tiệc độc quyền.
•
She worked as a doorkeeper at the grand hotel for many years.
Cô ấy đã làm người gác cửa tại khách sạn lớn trong nhiều năm.