Nghĩa của từ doppelganger trong tiếng Việt
doppelganger trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
doppelganger
US /ˈdɑː.pəlˌɡæŋ.ɚ/
UK /ˈdɒp.əlˌɡæŋ.ər/
Danh từ
1.
bản sao, người giống hệt
an apparition or double of a living person
Ví dụ:
•
She swore she saw her own doppelganger walking down the street.
Cô ấy thề rằng cô ấy đã nhìn thấy bản sao của chính mình đi trên đường.
•
In folklore, seeing your doppelganger is often considered a bad omen.
Trong văn hóa dân gian, việc nhìn thấy bản sao của mình thường được coi là điềm xấu.
2.
người giống hệt, bản sao
a person who looks exactly like another person
Ví dụ:
•
I met my celebrity doppelganger at a concert last night.
Tôi đã gặp người giống hệt người nổi tiếng của mình tại một buổi hòa nhạc tối qua.
•
It's uncanny how much she looks like her historical doppelganger.
Thật kỳ lạ khi cô ấy trông giống người giống hệt trong lịch sử của mình đến vậy.