Nghĩa của từ dormancy trong tiếng Việt

dormancy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dormancy

US /ˈdɔːr.mən.si/
UK /ˈdɔː.mən.si/

Danh từ

ngủ đông, trạng thái không hoạt động, tạm ngừng

a state of temporary inactivity or suspension

Ví dụ:
The seeds remained in dormancy until spring.
Hạt giống vẫn ở trạng thái ngủ đông cho đến mùa xuân.
The volcano has been in a state of dormancy for centuries.
Núi lửa đã ở trạng thái ngủ đông trong nhiều thế kỷ.