Nghĩa của từ dorsal trong tiếng Việt

dorsal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dorsal

US /ˈdɔːr.səl/
UK /ˈdɔː.səl/

Tính từ

1.

lưng, mặt lưng

relating to the back of an animal or plant

Ví dụ:
The shark's dorsal fin was visible above the water.
Vây lưng của cá mập có thể nhìn thấy trên mặt nước.
The plant has distinctive dorsal markings on its leaves.
Cây có những dấu hiệu lưng đặc trưng trên lá.
2.

relating to the upper surface of a body part, especially the hand or foot

Ví dụ:
The doctor examined the dorsal aspect of her hand.
Bác sĩ kiểm tra mặt lưng bàn tay của cô ấy.
He felt a tingling sensation on the dorsal surface of his foot.
Anh ấy cảm thấy ngứa ran ở mặt lưng bàn chân.
Từ liên quan: