Nghĩa của từ dotage trong tiếng Việt
dotage trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dotage
US /ˈdoʊ.t̬ɪdʒ/
UK /ˈdəʊ.tɪdʒ/
Danh từ
lão suy, tuổi già
the period of life in which a person is old and weak
Ví dụ:
•
In his dotage, he often confused his children's names.
Trong thời kỳ lão suy, ông thường nhầm lẫn tên các con mình.
•
He's well past his prime and entering his dotage.
Anh ấy đã qua thời kỳ đỉnh cao và đang bước vào thời kỳ lão suy.