Nghĩa của từ downmarket trong tiếng Việt
downmarket trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
downmarket
US /ˈdaʊnˌmɑːr.kɪt/
UK /ˌdaʊnˈmɑː.kɪt/
Tính từ
giá rẻ, chất lượng thấp
cheap and of low quality
Ví dụ:
•
They decided to target the downmarket segment of the industry.
Họ quyết định nhắm vào phân khúc giá rẻ và chất lượng thấp của ngành.
•
The store started selling more downmarket products to attract a wider customer base.
Cửa hàng bắt đầu bán nhiều sản phẩm giá rẻ và chất lượng thấp hơn để thu hút lượng khách hàng rộng hơn.
Trạng từ
xuống phân khúc thị trường giá rẻ hơn, xuống thị trường kém danh tiếng hơn
towards the cheaper or less prestigious end of the market
Ví dụ:
•
The brand has moved downmarket in recent years.
Thương hiệu đã chuyển xuống phân khúc thị trường giá rẻ hơn trong những năm gần đây.
•
Some luxury brands are careful not to go too far downmarket.
Một số thương hiệu xa xỉ cẩn thận không đi quá xa xuống phân khúc thị trường giá rẻ hơn.