Nghĩa của từ "draw back" trong tiếng Việt
"draw back" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
draw back
US /drɔː bæk/
UK /drɔː bæk/
Cụm động từ
1.
rụt lại, lùi lại
to move away from something or someone, especially because of fear or dislike
Ví dụ:
•
She immediately drew back when she saw the snake.
Cô ấy ngay lập tức rụt lại khi nhìn thấy con rắn.
•
He drew back from the edge of the cliff.
Anh ấy rụt lại khỏi mép vách đá.
2.
rút lui, từ bỏ
to decide not to do something that you had planned to do
Ví dụ:
•
The company decided to draw back from the merger negotiations.
Công ty quyết định rút lui khỏi các cuộc đàm phán sáp nhập.
•
He promised to help, but then drew back at the last minute.
Anh ấy hứa sẽ giúp, nhưng sau đó lại rút lui vào phút cuối.