Nghĩa của từ dreamily trong tiếng Việt

dreamily trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dreamily

US /ˈdriː.məl.i/
UK /ˈdriː.məl.i/

Trạng từ

một cách mơ màng, như mơ

in a dreamy manner; as if in a dream or reverie

Ví dụ:
She gazed out the window dreamily, lost in thought.
Cô ấy nhìn ra ngoài cửa sổ một cách mơ màng, chìm đắm trong suy nghĩ.
He spoke dreamily of his plans for the future.
Anh ấy nói một cách mơ màng về kế hoạch tương lai của mình.