Nghĩa của từ dredger trong tiếng Việt

dredger trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dredger

US /ˈdredʒ.ɚ/
UK /ˈdredʒ.ər/

Danh từ

tàu nạo vét, máy nạo vét

a machine or boat used for dredging, typically to deepen a waterway or collect shellfish

Ví dụ:
The port authority deployed a large dredger to clear the shipping channel.
Cơ quan cảng đã triển khai một chiếc tàu nạo vét lớn để làm sạch luồng tàu.
Fishermen use a small dredger to collect oysters from the seabed.
Ngư dân sử dụng một chiếc tàu nạo vét nhỏ để thu thập hàu từ đáy biển.