Nghĩa của từ drinker trong tiếng Việt

drinker trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

drinker

US /ˈdrɪŋ.kɚ/
UK /ˈdrɪŋ.kər/

Danh từ

1.

người uống rượu, người nghiện rượu

a person who drinks alcohol, especially habitually or to excess

Ví dụ:
He's known as a heavy drinker.
Anh ấy được biết đến là một người nghiện rượu nặng.
She's not much of a drinker.
Cô ấy không phải là người nghiện rượu.
2.

bình uống nước, vật chứa nước

a container from which one drinks

Ví dụ:
The bird had a small water drinker in its cage.
Con chim có một bình uống nước nhỏ trong lồng.
The automatic pet drinker ensures fresh water all day.
Bình uống nước tự động cho thú cưng đảm bảo nước sạch suốt cả ngày.