Nghĩa của từ "drive into" trong tiếng Việt
"drive into" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
drive into
US /draɪv ˈɪntuː/
UK /draɪv ˈɪntuː/
Cụm động từ
1.
đâm vào, lao vào
to hit something or someone with a vehicle
Ví dụ:
•
The car suddenly swerved and drove into a tree.
Chiếc xe đột ngột chệch hướng và đâm vào một cái cây.
•
He accidentally drove into the back of another car.
Anh ta vô tình đâm vào đuôi xe khác.
2.
đẩy vào, buộc phải
to force someone or something into a particular state or situation
Ví dụ:
•
His constant criticism drove her into depression.
Những lời chỉ trích không ngừng của anh ta đã đẩy cô ấy vào trầm cảm.
•
The company's policies drove many small businesses into bankruptcy.
Các chính sách của công ty đã đẩy nhiều doanh nghiệp nhỏ vào tình trạng phá sản.