Nghĩa của từ drizzly trong tiếng Việt
drizzly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
drizzly
US /ˈdrɪz.li/
UK /ˈdrɪz.li/
Tính từ
mưa phùn, lất phất mưa
raining lightly; characterized by drizzle
Ví dụ:
•
It was a cold and drizzly morning.
Đó là một buổi sáng lạnh giá và mưa phùn.
•
The weather has been quite drizzly all week.
Thời tiết đã khá mưa phùn suốt cả tuần.