Nghĩa của từ droopy trong tiếng Việt

droopy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

droopy

US /ˈdruː.pi/
UK /ˈdruː.pi/

Tính từ

rũ xuống, ủ rũ

hanging down loosely

Ví dụ:
The old dog had sad, droopy eyes.
Con chó già có đôi mắt buồn và trĩu xuống.
After a long day, the flowers looked a bit droopy.
Sau một ngày dài, những bông hoa trông hơi rũ xuống.