Nghĩa của từ dross trong tiếng Việt
dross trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dross
US /drɑːs/
UK /drɒs/
Danh từ
1.
xỉ, cặn bã, thứ bỏ đi
something regarded as worthless; rubbish
Ví dụ:
•
The editor removed all the literary dross from the manuscript.
Biên tập viên đã loại bỏ tất cả những thứ vô giá trị văn học khỏi bản thảo.
•
Much of what is on television these days is pure dross.
Phần lớn những gì trên truyền hình ngày nay là thứ bỏ đi.
2.
xỉ, tạp chất
waste matter or impurities separated from a substance
Ví dụ:
•
The molten metal was skimmed to remove the dross.
Kim loại nóng chảy được hớt bỏ để loại bỏ xỉ.
•
After refining, only pure gold remained, free of any dross.
Sau khi tinh chế, chỉ còn lại vàng nguyên chất, không có bất kỳ xỉ nào.