Nghĩa của từ drudgery trong tiếng Việt

drudgery trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

drudgery

US /ˈdrʌdʒ.ɚ.i/
UK /ˈdrʌdʒ.ər.i/

Danh từ

công việc nặng nhọc, công việc nhàm chán, sự đơn điệu

hard, menial, or dull work

Ví dụ:
The daily chores felt like endless drudgery.
Những công việc hàng ngày cứ như là công việc nặng nhọc không hồi kết.
He wanted to escape the drudgery of his office job.
Anh ấy muốn thoát khỏi công việc nhàm chán ở văn phòng.